Thứ sáu 22/09/2017 Trang nhất » Sản phẩm » Tấm Inox 304(L)/316(L)

DANH MỤC SẢN PHẨM

Thông tin cần biêt



Hỗ trợ trực tuyên

Tư vấn khách hàng
Name Trần Tuyến (Mr)
Phone 0938-72-82-88
Fax 0902-316-304
Mail trantuyen@thaiduongmetal.vn
 

Xem ảnh lớn

INOX TẤM CÁN NÓNG

Đăng ngày 27-05-2013 01:48:46 AM - 1426 Lượt xem
Địa điểm bán : Công ty Inox Thái Dương
Chia sẻ :
Tấm inox 304, no.1 / 2D
Dày: 2.5 mm tới 100mm
Khổ: 1000 / 1500/1524/2000/2438 mm x dài theo quy cách cắt của khách hàng, dài tối đa 12,000 mm.
Xuất xứ: Outokumpu (Phần Lan), Thụy Điển (SSAB), Acerinox (Tây Ban Nha), Posco (Korea), Yusco (Đài Loan)...


Các sản phẩm Inox khác sẵn có:
 
Tấm inox 304/N0.1
Tấm inox SUS304, No.4-PVC
Tấm inox SUS304, No.1
Tấm inox SUS304 – 2B / BA
Inox tấm 2mm – 6mm SUS304-2B
Ống, hộp inox trang trí SUS304, BAt
Inox dây 304/201/316
Inox Tấm 304/ 201 /430
Inox tấm màu 316/304
Cuộn inox SUS304, 2B dày 2-6mm x 1500mm
Cuộn inox 5mm SUS304-2B
Cuộn inox 3mm-10mm SUS304-No.1
Cuộn Inox 304
Cuộn inox 0.4mm SUS304-BA
Ống đúc inox SUS304, No.1
Cuộn Baby 304- Hàn Quốc
Inox cuộn 304
ỐNG INOX SUS 304 – DN150-SCH10-SHC40
Ống inox SUS304, Ø219mm x 5mm x 6000mm
Ống đúc inox SUS304, Ø89mm x 16mm x 6000mm
Ống đúc inox SUS304, Ø17mm x 2mm x 6000mm
Ống hàn inox SUS304 – No.1
Ống inox vi sinh SUS304L-SUS316L
Ống inox trang trí SUS201, SUS304-BA, HL
Ống inox đúc SUS304-No.1
Ống hàn inox SUS304 – Ø609mm x 6mm
Ống hàn 324mm x 4.2mm Inox SUS304-No.1
ỐNG INOX SUS 304 – DN250-SCH10
Ống trang trí 304/ 201/ 316
Hộp inox SUS304 – 70mm x 70mm x 3mm x 6000mm
Hộp chữ nhật Inox SUS304
Hộp inox SUS304 – 50mm x 50mm x 3mm x 6000mm
Hộp vuông inox SUS304-No.1
Lục giác inox SUS304 D30mm x 6000mm
Lục giác inox SUS304 D50mm x 6000mm
Vuông đặc inox SUS304 – 16mm x 6000mm
Láp inox SUS304 Ø10mm – Ø60mm
Láp (cây đặc) inox SUS304 Ø20mm x 6000mm
Cây Đặc 304
CO HÀN INOX 304-SHC10
Co – Tê – giảm inox SUS3304 DN 300 – 400
Bulong inox SUS304
Valve bướm inox SUS304
Bích đặc inox SUS304
Valve bi tay gạt Inox SUS304-316
Bích cổ hàn Inox SUS304
Tê hàn inox SUS304
Co ren Inox SUS 304
Vê góc đúc Inox SUS304-No.1
V đúc inox SUS304 – 50mm x 500 x 6000mm
Tấm inox SUS201
Inox dây 304/201/316
Inox Tấm 304/ 201 /430
Cuộn Inox 201 Loại 1
Inox Cuộn 201
Ống hàn inox SUS201 – Ø114mm x 3mm x 6000mm
Ống inox trang trí SUS201, SUS304-BA, HL
Ống trang trí 304/ 201/ 316
Láp inox SUS201 Ø5mm – Ø8mm x 6000mm
Cây đặc 201
V inox SUS201 – 40mm x 3mm x 6000mm
Tấm inox 2mm – 8mm SUS316L – 2B
Inox tấm SUS316
Inox dây 304/201/316
Inox tấm màu 316/304
Inox Cuộn 316/316L
Ống hàn inox SUS316 – NO.1
Ống inox vi sinh SUS304L-SUS316L
Ống đúc inox SUS316, No.1
Ống trang trí 304/ 201/ 316
Hộp inox công nghiệp SUS316
Láp inox SUS316 – Ø25mm x 6000mm
Valve bi tay gạt Inox SUS304-316
Cuộn inox SUS430, BA
Cuộn Inox sus 430
Inox Cuộn 430
Inox 316
 
Thông tin thêm:

Có bốn loại thép không gỉ chính: Austenitic, Ferritic,Austenitic-Ferritic (Duplex), và Martensitic.

  • Austenitic là loại thép không gỉ thông dụng nhất. Thuộc dòng này có thể kể ra các mác thép SUS 301, 304, 304L, 316, 316L, 321, 310s… Loại này có chứa tối thiểu 7% ni ken, 16% crôm, carbon (C) 0.08% max. Thành phần như vậy tạo ra cho loại thép này có khả năng chịu ăn mòn cao trong phạm vi nhiệt độ khá rộng, không bị nhiễm từ, mềm dẻo, dễ uốn, dễ hàn. Loai thép này được sử dụng nhiều để làm đồ gia dụng, bình chứa, ống công nghiệp, tàu thuyền công nghiệp, vỏ ngoài kiến trúc, các công trình xây dựng khác…
  • Ferritic là loại thép không gỉ có tính chất cơ lý tương tự thép mềm, nhưng có khả năng chịu ăn mòn cao hơn thép mềm (thép carbon thấp). Thuộc dòng này có thể kể ra các mác thép SUS 430, 410, 409... Loại này có chứa khoảng 12% - 17% crôm. Loại này, với 12%Cr thường được ứng dụng nhiều trong kiến trúc. Loại có chứa khoảng 17%Cr được sử dụng để làm đồ gia dụng, nồi hơi, máy giặt, các kiến trúc trong nhà...
  • Austenitic-Ferritic (Duplex) Đây là loại thép có tính chất “ở giữa” loại Ferritic và Austenitic có tên gọi chung là DUPLEX. Thuộc dòng này có thể kể ra LDX 2101, SAF 2304, 2205, 253MA. Loại thép duplex có chứa thành phần Ni ít hơn nhiều so với loại Austenitic. DUPLEX có đặc tính tiêu biểu là độ bền chịu lực cao và độ mềm dẻo được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp hoá dầu, sản xuất giấy, bột giấy, chế tạo tàu biển... Trong tình hình giá thép không gỉ leo thang do ni ken khan hiếm thì dòng DUPLEX đang ngày càng được ứng dụng nhiều hơn để thay thế cho một số mác thép thuộc dòng thép Austenitic như SUS 304, 304L, 316, 316L, 310s…
  • Martensitic Loại này chứa khoảng 11% đến 13% Cr, có độ bền chịu lực và độ cứng tốt, chịu ăn mòn ở mức độ tương đối. Được sử dụng nhiều để chế tạo cánh tuabin, lưỡi dao...

Phân loại theo tiêu chuẩn
Có nhiều biến thể về thép không gỉ và học viện gang thép Mỹ (AISI) trước đây quy định một số mác theo chuẩn thành phần, và vẫn tiếp tục được sử dụng rộng rãi như ngày nay. Ngày nay, SAE và ASTM dựa theo chuẩn của AISI để quy định các mác thép của mình, được đánh chỉ số UNS là 1 kí tự + 5 chữ số đối với các mác thép mới. Phạm vi đánh chỉ đầy đủ nhất của những họ thép không gỉ được sử dụng trong Hiệp hội gang thép (ISS), và sổ tay SEA/ASTM về hệ chỉ số hợp nhất. Các mác thép nào đó khác không có chỉ số chuẩn, mà đang được sử dụng ở các quốc gia khác hoặc các quy định quốc tế, hoặc quy định đối với sản xuất chuyên biệt như các chuẩn về thép dây hàn.

Sản phẩm này không có hình ảnh khác

Sản phẩm cùng loại

 

Đối Tác Tài Chính

CHÍNH SÁCH BẢO MẬT THÔNG TIN

Tin tiêu điểm

Đối Tác











Hình ảnh công ty

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 27

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 26


Hôm nayHôm nay : 313

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 10454

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 699566

Bản đồ