Đặc điểm và kích thước ống inox 316

kích thước ống inox 316

Ống inox 316 được sản xuất công nghiệp từ thép không gỉ, là vật liệu khá phổ biến với tính năng chống ăn mòn vượt trội, bên cạnh các loại ống inox 304 và 201. Với tên gọi là “ống inox 316” nên chúng ta hay nghĩ sản phẩm này có hình tròn. Thực tế ống inox 316 còn có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật. Kích thước ống inox 316 vì thế mà cũng khá đa dạng về số đo, độ dày và trọng lượng. 

Những đặc điểm của ống inox 316

Thành phần thép không gỉ của ống inox 316 thuộc dòng Austenitic. Theo đó, loại inox này chưa 3 nguyên tố chính là Niken, Crom và Carbon với các tỷ lệ tương ứng là 7%, 16% và 0,08%. Các thành này có thể được thay đổi để tạo ra các biến thể của inox 316 bao gồm inox 316L hay inox 316H hay bổ sung thêm Titan để tạo thành biến thể 316Ti.

Với thành phần đặc trưng như vậy nên hầu hết các ống inox 316 đều có độ bền cao, khả năng chống mài mòn và oxy hóa tốt. Hầu hết các loại ống inox 316 có khả năng chịu nhiệt trên 500 độ C. Các vật liệu này có tính uốn dẻo tốt nên thích hợp với các hình thức hàn. Ngoài ra, tùy thuộc hình dạng và kích thước ống inox 316 mà lĩnh vực ứng dụng của vật liệu này cũng khác nhau. 

Các ký hiệu về kích thước ống inox 316

Việc am hiểu kỹ càng các ký hiệu liên quan đến kích thước ống inox 316 sẽ giúp cho bạn chọn lựa được sản phẩm phù hợp và sử dụng hiệu quả. Hầu hết các bảng tra kích thước trong và ngoài nước hiện nay đối với các loại inox công nghiệp đều sử dụng ký hiệu viết tắt chung. Một số mẫu ký hiệu phổ biến đại diện cho các thông số của inox 316 bao gồm:

  • OD (Outside diameter) là đường kính ngoài danh nghĩa của ống hay còn gọi là số đo các cạnh bên ngoài đi qua tâm ống.
  • DN (Nominal diameter) là đường kính trong danh nghĩa. Tại Việt Nam, khái niệm này thường được gọi kèm với tên ống, tính tròn số theo đơn vị inch hoặc mm. Ví dụ: ống DN15, ống DN 90…. Mặc dù thông số này có thể không phù hợp với các thông số khác của sản phẩm nhưng trong phạm vi của một sản phẩm nhất định có thể tương ứng với các kích thước và dung sai được chuẩn hóa.
  • Phi (Ø) là đơn vị để đo đường kính ngoài danh nghĩa, tương ứng với mm, và thường được sử dụng tại Việt Nam. Cũng như các thông số khác, đường kính ngoài thực tế của ống inox 316 phụ thuộc vào các tiêu chuẩn sản xuất khác nhau. Ví dụ phi 21 không có nghĩa là đường kính ngoài của ống inox 316 này chính xác là 21mm. Đoan giản nó là tên gọi để bạn có thể hình dung và phân biệt được các loại ống inox với kích thước khác nhau.
  • Inch (“) là đơn vị để đo độ dài hay độ dày của ống inox 316. Khá nhiều bạn bị nhầm lẫn khi quy đổi từ Inch ra DN hay phi và ngược lại. Dựa vào các bảng quy đổi kích thước, bạn sẽ hiểu được cụ thể và chính xác các thống số này.
  • SCH (Schedule) là thông số thể hiện độ dày thành ống. Thống số này càng lớn nghĩa là thành ống inox 316 càng dày. Trong trường hợp các ống có cùng thông số SCH, nếu ống nào có đường kính ống lớn hơn thì thành ống sẽ dày hơn. 

Ví dụ SCH40 là ký hiệu cho thấy ống thép sở hữu độ dày theo tiêu chuẩn SCH40. Theo tiêu chuẩn của ASTM, ống thps này có đường kính DN = 15 với OD = 21,34mm thì sẽ có độ dày 2,77mm. 

Bảng tra kích thước của ống inox 316

Mỗi nhà máy sản xuất đều có tiêu chuẩn sản xuất của riêng mình, phù hợp với bảng quy cách của từng loại ống inox. Thông thường kích thước ống inox 316 với đường kính ngoài dao động từ Ø21 – Ø219 và độ dày từ 1,5-8,0mm được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực xây dựng, thiết bị gia dùng, hàng công nghiệp…Thông tin chi tiết về các thông số ống inox 316 phổ biến được thể hiện trong bảng tra dưới đây: 

Đường kính ngoài (OD) Độ dày thành ống danh nghĩa (mm)
Các loại tiêu chuẩn Độ dày phổ biến khác
SCH-

10S

SCH-

20S

SCH-

40S

1.2 1.5 2 2.5 3 3.5 4
Ø21.34 6.07   7.69     5.78 7.04 8.22 9.33  
Ø21.70 6.15 7.17 7.91     5.89 7.17 8.39    
Ø25.40       4.34 5.36 7 8.56 10.04    
Ø26.67 7.75   10.3     7.38 9.03 10.61 12.12  
Ø27.20 7.88 9.23 10.53     7.53 9.23 10.85    
Ø31.80       5.49 6.79 8.91 10.95 12.91    
Ø33.40 12.68   15.25     9.39 11.55 13.63 15.64 17.58
Ø34.00 13.06 13.9 15.55     9.57 11.77 13.9 15.96  
Ø38.10       6.62 8.21 10.79 13.3 15.74 18.1  
Ø42.16 16.31   20.75     12.01 14.82 17.56 20.23 22.82
Ø42.70 16.7 17.8 21.04     12.17 15.02 17.8 20.51 23.14
Ø48.26 18.84   24.64     13.83 17.1 20.3 23.42 26.46
Ø48.60 19.17 20.45 24.83     13.93 17.23 20.45 23.59 26.67
Ø50.80       8.9 11.05 14.59 18.05 21.44 24.75 27.98
Ø60.33 23.83   32.9     17.44 21.61 25.71 29.73 33.68
Ø60.50 24.15 29.82 33     17.49 21.67 25.78 29.82 33.78
Ø63.50       11.17 13.9 18.39 22.8 27.13 31.39 35.58
Ø73.03 31.9   52.72     21.23 26.36 31.4 36.38 41.27
Ø76.30 32.87 38.09 55.26   16.77 22.21 27.58 32.87 38.09 43.23
Ø88.90 39.14   68.57   19.6 25.98 32.29 38.52 44.68 50.76
Ø89.10 38.61 50.88 68.73     26.04 32.36 38.61 44.78 50.88
Ø101.60 44.93 58.36 81.71   22.44 29.78 37.03 44.22 51.32 58.36
Ø114.30 50.72 65.95 97.13     33.57 41.78 49.91 57.97 65.95
Ø139.80 69.32 100.75 131.41       51.31 61.35 71.31 81.2
Ø141.30 70.08   131.93     41.64 51.87 62.02   82.09
Ø165.20 82.23 119.73 168.02         72.74 84.6 96.38
Ø168.28 83.8   171.29     49.71 61.95 74.12   98.22
Ø216.30 126.94 203.84 255.07         95.65 111.33 126.94
Ø219.08 121.02   257.87     64.9 80.93     128.6

Chúng tôi hy vọng bài viết trên đã giúp bạn hiểu rõ về các thông số kích thước ống inox 316. Tuy nhiên để hạn chế tình trạng mua phải hàng nhái, hàng kém chất lượng, bạn hãy liên hệ công ty Kim khí Thái Dương qua web site https://inoxthaiduong.vn/ nếu có nhu cầu về sản phẩm này nhé. Với chất lượng và uy tín đặt lên hàng đầu, chúng tôi cam kết đem đến cho khách hàng những dịch vụ hoàn hảo với giá cạnh tranh nhất trên thị trường.

Liên hệ tư vấn và mua hàng

CÔNG TY TNHH KIM KHÍ THÁI DƯƠNG

Trụ sở: 16 Đường 6B – ND, KDC Vĩnh Lộc, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM
Tel: (028) 5425 5425 – Fax: (028) 5425 5427 – Hotline / Zalo / Viber0902 316 304
Fanpage: fb.com/InoxThaiDuong
Email: Info@inoxthaiduong.vn
Website: www.inoxthaiduong.vn